ability to multitask
/əˈbɪləti tə ˌmʌl.taɪˈtæsk/
khả năng thực hiện nhiều việc
Từ trong ngữ cảnh
This job needs the ability to multitask.
Công việc này cần khả năng thực hiện nhiều việc.
/əˈbɪləti tə ˌmʌl.taɪˈtæsk/
khả năng thực hiện nhiều việc
This job needs the ability to multitask.
Công việc này cần khả năng thực hiện nhiều việc.