Chuyển đến nội dung

implement

/ˈɪmpləmənt/ implemented · implemented

triển khai thực hiện

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

We will implement a new hiring plan soon.

Chúng tôi sẽ sớm triển khai thực hiện kế hoạch tuyển dụng mới.