Chuyển đến nội dung
Tính cách C1 Nâng cao

righteous

/ˈraɪtʃəs/

đúng đắn

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

She always tries to do what is righteous.

Cô ấy luôn cố gắng làm những điều đúng đắn.