accept
/əkˈsɛpt/ accepted · accepted
chấp nhận
Từ trong ngữ cảnh
She needed time to accept the new job offer.
Cô cần thời gian để chấp nhận lời mời làm việc mới.
/əkˈsɛpt/ accepted · accepted
chấp nhận
She needed time to accept the new job offer.
Cô cần thời gian để chấp nhận lời mời làm việc mới.