Chuyển đến nội dung

ideology

/aɪ.di.ˈɑl.ə.dʒi/ số nhiều ideologies

hệ tư tưởng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

His party follows a strict ideology.

Đảng của ông ấy theo một hệ tư tưởng nghiêm ngặt.