interview
/ˈɪntɚvjuː/ số nhiều interviews
cuộc phỏng vấn
Từ trong ngữ cảnh
I have an interview tomorrow for a job at the company.
Ngày mai tôi có cuộc phỏng vấn xin việc ở công ty.
/ˈɪntɚvjuː/ số nhiều interviews
cuộc phỏng vấn
I have an interview tomorrow for a job at the company.
Ngày mai tôi có cuộc phỏng vấn xin việc ở công ty.