Chuyển đến nội dung
Môi trường B2 Trung cấp

rechargeable

/riːˈtʃɑːr.dʒə.b(ə)l/

có thể sạc lại

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

My phone has a rechargeable battery.

Điện thoại của tôi có pin sạc.