Chuyển đến nội dung
Môi trường C1 Trung cấp

improbable

/ɪmˈprɑː.bə.b(ə)l/

không chắc xảy ra

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

It is improbable that it will rain today.

Khó có khả năng hôm nay trời sẽ mưa.