Chuyển đến nội dung
Môi trường B2 Nâng cao

drastic

/ˈdræs.tɪk/

quyết liệt

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Pollution caused a drastic loss of fish.

Ô nhiễm gây ra sự sụt giảm quyết liệt số lượng cá.