Chuyển đến nội dung
Môi trường C1 Nâng cao

conceivable

/kənˈsiːvəbl̩/

có thể hình dung được

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

It is conceivable that it may rain tomorrow.

Có thể hình dung rằng ngày mai trời có thể mưa.