Chuyển đến nội dung
Môi trường C1 Nâng cao

eradicate

/ɪˈræd.ɪ.keɪt/ eradicated · eradicated

diệt trừ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

It is crucial to eradicate harmful pests from the garden.

Điều quan trọng là phải tiêu diệt các loài gây hại có hại khỏi vườn.