compromise
/ˈkɑmprəˌmaɪz/ số nhiều compromises
sự thỏa hiệp
Từ trong ngữ cảnh
Green groups reached a fair compromise.
Các nhóm môi trường đạt được sự thỏa hiệp công bằng.
/ˈkɑmprəˌmaɪz/ số nhiều compromises
sự thỏa hiệp
Green groups reached a fair compromise.
Các nhóm môi trường đạt được sự thỏa hiệp công bằng.