Chuyển đến nội dung
Môi trường C1 Nâng cao

infrastructure

/ˈɪnfrəˌstrʌk(t)ʃɚ/ số nhiều infrastructures

cơ sở hạ tầng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

The storm damaged the coastal infrastructure.

Bão đã phá hỏng cơ sở hạ tầng ven biển.