typical
/ˈtɪp.ɪ.k(ə)l/
điển hình
Từ trong ngữ cảnh
It's typical for him to arrive late to meetings.
Việc anh ấy đến muộn trong các cuộc họp là chuyện bình thường.
/ˈtɪp.ɪ.k(ə)l/
điển hình
It's typical for him to arrive late to meetings.
Việc anh ấy đến muộn trong các cuộc họp là chuyện bình thường.