Chuyển đến nội dung
Lối sống A2 Trung cấp

negative

/ˈnɛɡətɪv/

tiêu cực

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

I have a negative feeling about the weather forecast.

Tôi có cảm giác tiêu cực về dự báo thời tiết.