Chuyển đến nội dung
Lối sống B2 Trung cấp

priority

/praɪˈɔːr.ə.ti/ số nhiều priorities

sự ưu tiên

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

My family is my top priority.

Gia đình là ưu tiên hàng đầu của tôi.