make a decision
/meɪk ə dɪˈsɪʒn/
ra quyết định
Từ trong ngữ cảnh
She had to make a decision about moving.
Cô ấy phải ra quyết định về việc chuyển nhà.
/meɪk ə dɪˈsɪʒn/
ra quyết định
She had to make a decision about moving.
Cô ấy phải ra quyết định về việc chuyển nhà.