Chuyển đến nội dung
Lối sống B2 Trung cấp

boost

/buːst/ boosted · boosted

tăng cường

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Doing exercise can help boost your energy levels.

Tập thể dục có thể giúp tăng mức năng lượng của bạn.