bear in mind
/ber ɪn maɪnd/
ghi nhớ trong đầu
Từ trong ngữ cảnh
Bear in mind that rest matters too.
Hãy ghi nhớ trong đầu rằng nghỉ ngơi cũng quan trọng.
/ber ɪn maɪnd/
ghi nhớ trong đầu
Bear in mind that rest matters too.
Hãy ghi nhớ trong đầu rằng nghỉ ngơi cũng quan trọng.