Chuyển đến nội dung

tiny fraction

/ˈtaɪni fræk.ʃ(ə)n/ số nhiều tiny fractions

phần rất nhỏ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A tiny fraction of students passed the difficult exam.

Một phần nhỏ học sinh đã vượt qua kỳ thi khó khăn.