pilot study
/ˈpaɪlət ˈstʌdi/ số nhiều pilot studies
nghiên cứu thí điểm
Từ trong ngữ cảnh
The team ran a pilot study last spring.
Nhóm đã làm một nghiên cứu thí điểm mùa xuân trước.
/ˈpaɪlət ˈstʌdi/ số nhiều pilot studies
nghiên cứu thí điểm
The team ran a pilot study last spring.
Nhóm đã làm một nghiên cứu thí điểm mùa xuân trước.