rivalry
/ˈraɪ.v(ə)l.ri/ số nhiều rivalries
sự ganh đua
Từ trong ngữ cảnh
My brother and I have a friendly rivalry in sports.
Anh trai tôi và tôi có sự ganh đua thân thiện trong thể thao.
/ˈraɪ.v(ə)l.ri/ số nhiều rivalries
sự ganh đua
My brother and I have a friendly rivalry in sports.
Anh trai tôi và tôi có sự ganh đua thân thiện trong thể thao.