slight
/slaɪt/
không đáng kể
Từ trong ngữ cảnh
She gave a slight smile when she saw her friend.
Cô nở một nụ cười nhẹ khi nhìn thấy người bạn của mình.
/slaɪt/
không đáng kể
She gave a slight smile when she saw her friend.
Cô nở một nụ cười nhẹ khi nhìn thấy người bạn của mình.