trainer
/ˈtreɪnər/ số nhiều trainers
người huấn luyện
Từ trong ngữ cảnh
The trainer showed the new staff the machine.
Người huấn luyện chỉ cho nhân viên mới cách dùng máy.
/ˈtreɪnər/ số nhiều trainers
người huấn luyện
The trainer showed the new staff the machine.
Người huấn luyện chỉ cho nhân viên mới cách dùng máy.