isolation
/ˌaɪs(ə)ˈleɪʃ(ə)n/
sự cách ly
Từ trong ngữ cảnh
The island's isolation protects rare birds.
Sự cách ly của hòn đảo bảo vệ các loài chim hiếm.
/ˌaɪs(ə)ˈleɪʃ(ə)n/
sự cách ly
The island's isolation protects rare birds.
Sự cách ly của hòn đảo bảo vệ các loài chim hiếm.