/ˈstɛdi/
vững vàng
He is a steady worker at our company.
Anh ấy là một nhân viên vững vàng ở công ty chúng tôi.
Chúng tôi dùng cookie của Google Analytics để biết trang nào hữu ích. Không có quảng cáo. Tìm hiểu thêm