Chuyển đến nội dung

systematic

/ˌsɪs.təˈmæt.ɪk/

có hệ thống

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

She followed a systematic approach to solving the problem.

Cô ấy đã làm theo một cách tiếp cận có hệ thống để giải quyết vấn đề.