mention
/ˈmɛnʃ(ə)n/ mentioned · mentioned
đề cập
Từ trong ngữ cảnh
I forgot to mention the meeting tomorrow.
Tôi quên đề cập đến cuộc họp ngày mai.
/ˈmɛnʃ(ə)n/ mentioned · mentioned
đề cập
I forgot to mention the meeting tomorrow.
Tôi quên đề cập đến cuộc họp ngày mai.