charitable
/ˈtʃer.ə.t̬ə.bəl/
giàu lòng từ thiện
Từ trong ngữ cảnh
Our charitable neighbour gives to the poor.
Người hàng xóm giàu lòng từ thiện hay giúp người nghèo.
/ˈtʃer.ə.t̬ə.bəl/
giàu lòng từ thiện
Our charitable neighbour gives to the poor.
Người hàng xóm giàu lòng từ thiện hay giúp người nghèo.