compelling
/kəmˈpɛlɪŋ/
có sức thuyết phục
Từ trong ngữ cảnh
His compelling honesty impressed us all.
Sự trung thực có sức thuyết phục của anh gây ấn tượng với tất cả.
/kəmˈpɛlɪŋ/
có sức thuyết phục
His compelling honesty impressed us all.
Sự trung thực có sức thuyết phục của anh gây ấn tượng với tất cả.