docile
/ˈdɑː.səl/
dễ bảo
Từ trong ngữ cảnh
The puppy was docile and well-behaved during training.
Chú chó con ngoan ngoãn và cư xử tốt trong quá trình huấn luyện.
/ˈdɑː.səl/
dễ bảo
The puppy was docile and well-behaved during training.
Chú chó con ngoan ngoãn và cư xử tốt trong quá trình huấn luyện.