sentimental
/ˈsɛn.tɪ.məntəl/
ủy mị đa cảm
Từ trong ngữ cảnh
Grandma is sentimental about old letters.
Bà tôi ủy mị đa cảm với những lá thư cũ.
/ˈsɛn.tɪ.məntəl/
ủy mị đa cảm
Grandma is sentimental about old letters.
Bà tôi ủy mị đa cảm với những lá thư cũ.