versatile
/ˈvɝsətaɪl/
đa tài
Từ trong ngữ cảnh
My versatile friend can do almost anything.
Người bạn đa tài của tôi làm được hầu như mọi thứ.
/ˈvɝsətaɪl/
đa tài
My versatile friend can do almost anything.
Người bạn đa tài của tôi làm được hầu như mọi thứ.