optimistic
/ˌɑptɪˈmɪstɪk/
lạc quan
Từ trong ngữ cảnh
She remained optimistic despite facing challenges.
Cô vẫn lạc quan dù phải đối mặt với nhiều thử thách.
/ˌɑptɪˈmɪstɪk/
lạc quan
She remained optimistic despite facing challenges.
Cô vẫn lạc quan dù phải đối mặt với nhiều thử thách.