/dɪˈstrʌst.fəl/
hay nghi ngờ
She was distrustful of his promises.
Cô không tin tưởng vào lời hứa của anh.
Chúng tôi dùng cookie của Google Analytics để biết trang nào hữu ích. Không có quảng cáo. Tìm hiểu thêm