Chuyển đến nội dung
Tính cách B2 Trung cấp

extroverted

/ˈɛkstrəvəːtɪd/

hướng ngoại

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

She is very extroverted and loves meeting new people.

Cô ấy rất hướng ngoại và thích gặp gỡ những người mới.