/əˈvɔɪd/ avoided · avoided
tránh
I always avoid eating junk food.
Tôi luôn tránh ăn đồ ăn vặt.
Chúng tôi dùng cookie của Google Analytics để biết trang nào hữu ích. Không có quảng cáo. Tìm hiểu thêm