lively
/ˈlaɪvli/
tấp nập
Từ trong ngữ cảnh
The party was very lively with music and dancing.
Bữa tiệc rất sôi động với âm nhạc và khiêu vũ.
/ˈlaɪvli/
tấp nập
The party was very lively with music and dancing.
Bữa tiệc rất sôi động với âm nhạc và khiêu vũ.