Chuyển đến nội dung

indifferent

/ɪnˈdɪfər(ə)nt/

thờ ơ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

She was indifferent about which movie they would watch.

Cô ấy không quan tâm đến việc họ sẽ xem bộ phim nào.