ecstatic
/ɛkˈstætɪk/
ngây ngất
Từ trong ngữ cảnh
I was ecstatic when I got an A on my test.
Tôi rất vui mừng khi đạt điểm A trong bài kiểm tra.
/ɛkˈstætɪk/
ngây ngất
I was ecstatic when I got an A on my test.
Tôi rất vui mừng khi đạt điểm A trong bài kiểm tra.