perplexed
/pɚˈplekst/
hoang mang
Từ trong ngữ cảnh
She looked perplexed when she couldn't find her keys.
Cô ấy trông bối rối khi không thể tìm thấy chìa khóa của mình.
/pɚˈplekst/
hoang mang
She looked perplexed when she couldn't find her keys.
Cô ấy trông bối rối khi không thể tìm thấy chìa khóa của mình.