down
/daʊn/
buồn xuống tinh thần
Từ trong ngữ cảnh
She has been feeling down all this week.
Cả tuần nay cô ấy thấy buồn xuống tinh thần.
/daʊn/
buồn xuống tinh thần
She has been feeling down all this week.
Cả tuần nay cô ấy thấy buồn xuống tinh thần.