ankle
/ˈæŋ.kəl/ số nhiều ankles
mắt cá chân
Từ trong ngữ cảnh
He sprained his ankle playing soccer.
Anh ấy bị bong gân mắt cá chân khi chơi bóng đá.
/ˈæŋ.kəl/ số nhiều ankles
mắt cá chân
He sprained his ankle playing soccer.
Anh ấy bị bong gân mắt cá chân khi chơi bóng đá.