eardrum
/ˈi˞ˌdrʌm/ số nhiều eardrums
màng nhĩ
Từ trong ngữ cảnh
The loud music hurt my eardrum.
Tiếng nhạc ầm ĩ làm màng nhĩ tôi đau nhức.
/ˈi˞ˌdrʌm/ số nhiều eardrums
màng nhĩ
The loud music hurt my eardrum.
Tiếng nhạc ầm ĩ làm màng nhĩ tôi đau nhức.