limb
/lɪm/ số nhiều limbs
chân tay
Từ trong ngữ cảnh
She broke her arm and had to rest her limb.
Cô ấy bị gãy tay và phải nghỉ chân tay.
/lɪm/ số nhiều limbs
chân tay
She broke her arm and had to rest her limb.
Cô ấy bị gãy tay và phải nghỉ chân tay.