kitchen
/ˈkɪtʃən/ số nhiều kitchens
phòng bếp
Từ trong ngữ cảnh
I cook dinner in the kitchen every evening.
Tôi nấu bữa tối trong bếp vào mỗi buổi tối.
/ˈkɪtʃən/ số nhiều kitchens
phòng bếp
I cook dinner in the kitchen every evening.
Tôi nấu bữa tối trong bếp vào mỗi buổi tối.