synagogue
/ˈsɪ.nəˌɡɑɡ/ số nhiều synagogues
giáo đường do thái
Từ trong ngữ cảnh
The family went to the synagogue for Sabbath services.
Gia đình đến hội đường để dự lễ ngày Sabát.
/ˈsɪ.nəˌɡɑɡ/ số nhiều synagogues
giáo đường do thái
The family went to the synagogue for Sabbath services.
Gia đình đến hội đường để dự lễ ngày Sabát.