stall
/stɔl/ stalled · stalled
chết máy
Từ trong ngữ cảnh
The car's engine began to stall at the traffic light.
Động cơ của ô tô bắt đầu chết máy ở đèn giao thông.
/stɔl/ stalled · stalled
chết máy
The car's engine began to stall at the traffic light.
Động cơ của ô tô bắt đầu chết máy ở đèn giao thông.