bill
/bɪl/ số nhiều bills
giấy tính tiền
Từ trong ngữ cảnh
I need to pay my electricity bill this week.
Tôi cần thanh toán hóa đơn tiền điện trong tuần này.
/bɪl/ số nhiều bills
giấy tính tiền
I need to pay my electricity bill this week.
Tôi cần thanh toán hóa đơn tiền điện trong tuần này.