Chuyển đến nội dung
Mua sắm B1 Trung cấp

second-hand

/ˈsek.ənd ˌhænd/

hàng đã qua sử dụng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

I bought a second-hand book at the thrift store.

Tôi đã mua một cuốn sách cũ ở cửa hàng tiết kiệm.